Chuyển đến nội dung
七十

qīshí

Hán Việt: THẤT THẬP

HSK1

1Số từ

  1. bảy mươi
  2. 70

Ví dụ

  1. 我爷爷今年七十岁了。

    Wǒ yéye jīnnián qīshí suì le.

    Năm nay ông nội tôi bảy mươi tuổi rồi.

  2. 这本书一共有七十页。

    Zhè běn shū yīgòng yǒu qīshí yè.

    Cuốn sách này có tổng cộng bảy mươi trang.

  3. 参加这次会议的有七十多个人。

    Cānjiā zhè cì huìyì de yǒu qīshí duō gè rén.

    Có hơn bảy mươi người tham gia cuộc họp lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 七十岁 qīshí suìbảy mươi tuổi
  • 七十年代 qīshí niándàithập niên 70
  • 七十多 qīshí duōhơn bảy mươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数词,六十九加一所得的数目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

七十 + lượng từ (+ danh từ)

Biểu thị số lượng là bảy mươi. VD: 七十个人 – 70 người.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

七
十

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1