1Cụm từ
- tay năm tay mười, rối rít mỗi người một tay
Ví dụ
Dàjiā qīshǒubājiǎo de bāngmáng, hěn kuài jiù bǎ xíngli bān shàng lóu le.
Mọi người tay năm tay mười xúm vào giúp, chẳng mấy chốc đã bê hết hành lý lên lầu.
Kàndào yǒurén luòshuǐ, ànshang de rén qīshǒubājiǎo de bǎ tā jiù le shànglai.
Thấy có người rơi xuống nước, người trên bờ mỗi người một tay vớt anh ấy lên.
Háizimen qīshǒubājiǎo de dā qǐ le yí zuò piàoliang de jīmù chéngbǎo.
Bọn trẻ rối rít mỗi đứa một tay xếp thành một tòa lâu đài đồ chơi tuyệt đẹp.
2Thành ngữ
- tay năm tay mười, nhốn nháo xúm vào làm
- tay năm tay mười, xúm xít lăng xăng
- tay năm tay mười, nhốn nháo xúm vào
Ví dụ
Dàjiā qīshǒu-bājiǎo de bāngmáng shōushi, wūzi hěn kuài jiù gānjìng le.
Mọi người tay năm tay mười xúm vào dọn dẹp, căn phòng chốc lát đã sạch bóng.
Dàjiā qīshǒubājiǎo, hěn kuài jiù bǎ xíngli bān shàng le lóu.
Mọi người tay năm tay mười xúm vào khiêng hành lý lên tầng rất nhanh.
Dàjiā qīshǒubājiǎo de bǎ xíngli bān dào le lóushàng.
Mọi người tay năm tay mười khuân hành lý lên lầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容人多手杂,动作纷乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
七手八脚 + 地 + Động từ
Làm trạng ngữ biểu thị nhiều người cùng xúm vào làm một việc, thao tác rộn ràng hoặc hơi hỗn loạn. VD: 大家七手八脚地把桌子抬走了。– Mọi người mỗi người một tay khiêng chiếc bàn đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
