Chuyển đến nội dung
七手八脚七手八腳

qīshǒubājiǎo

Hán Việt: THẤT THỦ BÁT CƯỚC

HSK6

1Cụm từ

  1. tay năm tay mười, rối rít mỗi người một tay

Ví dụ

  1. 大家七手八脚地帮忙,很快就把行李搬上楼了。

    Dàjiā qīshǒubājiǎo de bāngmáng, hěn kuài jiù bǎ xíngli bān shàng lóu le.

    Mọi người tay năm tay mười xúm vào giúp, chẳng mấy chốc đã bê hết hành lý lên lầu.

  2. 看到有人落水,岸上的人七手八脚地把他救了上来。

    Kàndào yǒurén luòshuǐ, ànshang de rén qīshǒubājiǎo de bǎ tā jiù le shànglai.

    Thấy có người rơi xuống nước, người trên bờ mỗi người một tay vớt anh ấy lên.

  3. 孩子们七手八脚地搭起了一座漂亮的积木城堡。

    Háizimen qīshǒubājiǎo de dā qǐ le yí zuò piàoliang de jīmù chéngbǎo.

    Bọn trẻ rối rít mỗi đứa một tay xếp thành một tòa lâu đài đồ chơi tuyệt đẹp.

2Thành ngữ

  1. tay năm tay mười, nhốn nháo xúm vào làm
  2. tay năm tay mười, xúm xít lăng xăng
  3. tay năm tay mười, nhốn nháo xúm vào

Ví dụ

  1. 大家七手八脚地帮忙收拾,屋子很快就干净了。

    Dàjiā qīshǒu-bājiǎo de bāngmáng shōushi, wūzi hěn kuài jiù gānjìng le.

    Mọi người tay năm tay mười xúm vào dọn dẹp, căn phòng chốc lát đã sạch bóng.

  2. 大家七手八脚,很快就把行李搬上了楼。

    Dàjiā qīshǒubājiǎo, hěn kuài jiù bǎ xíngli bān shàng le lóu.

    Mọi người tay năm tay mười xúm vào khiêng hành lý lên tầng rất nhanh.

  3. 大家七手八脚地把行李搬到了楼上。

    Dàjiā qīshǒubājiǎo de bǎ xíngli bān dào le lóushàng.

    Mọi người tay năm tay mười khuân hành lý lên lầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 七手八脚地帮忙 qīshǒubājiǎo de bāngmángmỗi người một tay xúm vào giúp
  • 七手八脚地收拾 qīshǒubājiǎo de shōushitay năm tay mười thu dọn
  • 七手八脚地抬 qīshǒubājiǎo de táirối rít xúm vào khiêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容人多手杂,动作纷乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

七手八脚 + 地 + Động từ

Làm trạng ngữ biểu thị nhiều người cùng xúm vào làm một việc, thao tác rộn ràng hoặc hơi hỗn loạn. VD: 大家七手八脚地把桌子抬走了。– Mọi người mỗi người một tay khiêng chiếc bàn đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

七
手
八
脚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1