Chuyển đến nội dung
上次

shàngcì

Hán Việt: THƯỢNG THỨ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. lần trước

Ví dụ

  1. 上次去北京,我买了很多书。

    Shàng cì qù Běijīng, wǒ mǎi le hěn duō shū.Lần trước đi Bắc Kinh tôi đã mua rất nhiều sách.

  2. 你上次借我的那本书看完了吗?

    Nǐ shàngcì jiè wǒ de nà běn shū kàn wán le ma?Quyển sách lần trước cậu mượn của tôi đã đọc xong chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上次见面 shàngcì jiànmiànlần trước gặp mặt
  • 比上次好 bǐ shàngcì hǎotốt hơn lần trước
  • 上次会议 shàngcì huìyìcuộc họp lần trước
  • 上次的经验 shàngcì de jīngyànkinh nghiệm lần trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紧接着当前或指定事件的前一次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上次 + mệnh đề/hành động

dùng làm trạng ngữ thời gian chỉ sự việc xảy ra ở lượt ngay trước đó. VD: 上次我没去。– Lần trước tôi không đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1