Chuyển đến nội dung
上限

shàngxiàn

Hán Việt: THƯỢNG HẠN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. giới hạn trên
  2. mức trần

Ví dụ

  1. 参赛人数没有上限。

    Cānsài rénshù méiyǒu shàngxiàn.Số lượng người tham gia thi đấu không có giới hạn trên.

  2. 政府对这种药品的零售价格设定了上限。

    Zhèngfǔ duì zhè zhǒng yàopǐn de língshòu jiàgé shèdìng le shàngxiàn.Chính phủ đã đặt mức giá trần cho loại thuốc bán lẻ này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设定上限 shèdìng shàngxiànthiết lập giới hạn trên
  • 达到上限 dádào shàngxiànđạt mức trần
  • 年龄上限 niánlíng shàngxiàngiới hạn độ tuổi tối đa
  • 价格上限 jiàgé shàngxiàngiá trần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定的最高限度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

设 / 定 + 上限

Đặt ra giới hạn trên hoặc mức trần cho một chỉ số nào đó. VD: 设定最高上限 – Đặt ra mức trần cao nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
限

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1