1Động từ
- đặt hàng
- gửi đơn đặt hàng
Ví dụ
Rúguǒ nǐ xǐhuan zhè jiàn yīfu, jiù mǎshàng xiàdān ba.
Nếu bạn thích bộ quần áo này thì đặt hàng ngay đi.
Shuāng shíyī nà tiān, hěn duō rén áoyè xiàdān.
Vào ngày lễ độc thân 11/11, rất nhiều người thức khuya để đặt hàng.
Quèrèn hǎo shōuhuò dìzhǐ hòu zài xiàdān.
Xác nhận kỹ địa chỉ nhận hàng rồi mới đặt đơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顾客通过线上或线下方式确认购买并发出订单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下单 + động từ / tân ngữ
Dùng độc lập hoặc kết hợp như một hành động mua sắm, phát đơn đặt hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
