1Tính từ
- hài lòng
- vừa ý
- hài lòng, vừa ý
Ví dụ
Lǎoshī duì tā de biǎoxiàn hěn mǎnyì.
Thầy giáo rất hài lòng về biểu hiện của anh ấy.
Nǐ duì xiànzài de gōngzuò mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với công việc hiện tại không?
Zhè cì kǎoshì de chéngjì ràng wǒ hěn mǎnyì.
Kết quả kỳ thi lần này khiến tôi rất vừa ý.
Kàn le sān tào, dōu bú tài mǎnyì.
Xem ba căn rồi mà đều không hài lòng lắm.
Wǒ duì zhè tào fángzi hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với căn nhà này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
符合自己的心意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……满意 / 不满意
hài lòng / không hài lòng về đối tượng hoặc sự việc nào đó. VD: 客人对我们的服务很满意。– Khách hàng rất hài lòng về dịch vụ của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
