1Liên từ
- một khi
- nếu lỡ
Ví dụ
Yídàn xiàdìng juéxīn, jiù yào jiānchí xiàqù.
Một khi đã hạ quyết tâm thì phải kiên trì tới cùng.
Xìnyù yídàn shīqù, jiù hěn nán zài wǎnhuí.
Uy tín một khi đã mất đi thì rất khó lấy lại.
Zhè gè mìmì yídàn bèi fāxiàn, hòuguǒ bùkān-shèxiǎng.
Bí mật này một khi bị phát hiện thì hậu quả khôn lường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示要是有一天,或者只要发生了某种情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一旦……就……
Biểu thị điều kiện giả định và kết quả xảy ra ngay sau đó: "một khi... thì...". VD: 一旦开始就不能停下来。– Một khi đã bắt đầu thì không thể dừng lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
