Chuyển đến nội dung
情不自禁

qíngbúzìjīn · qíngbùzìjīn

Hán Việt: TÌNH BẤT TỰ CẤM

Thành ngữ

HSK7–9

qíngbúzìjīn TÌNH BẤT TỰ CẤM

1Thành ngữ

  1. không kìm được lòng
  2. tự dưng phát ra

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,她情不自禁地跳了起来。

    Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā qíngbúzìjīn de tiào le qǐlái.Nghe được tin tốt này, cô ấy không kìm được lòng mà nhảy cẫng lên.

  2. 看完这部感人的电影,大家情不自禁地流下了眼泪。

    Kàn wán zhè bù gǎnrén de diànyǐng, dàjiā qíngbúzìjīn de liúxià le yǎnlèi.Xem xong bộ phim cảm động này, mọi người không kìm được lòng mà rơi nước mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 情不自禁地笑 qíngbúzìjīn de xiàocười không kìm được
  • 情不自禁地流泪 qíngbúzìjīn de liúlèirơi lệ không kìm được
  • 情不自禁地鼓掌 qíngbúzìjīn de gǔzhǎngvỗ tay không kìm được
  • 令人情不自禁 lìng rén qíngbúzìjīnkhiến người ta không kìm lòng được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

感情激动得不能控制自己。

qíngbùzìjīn TÌNH BẤT TỰ CẤM

2Thành ngữ

  1. không kìm được lòng
  2. tự dưng phát ra

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,她情不自禁地跳了起来。

    Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, tā qíngbùzìjīn de tiào le qǐlai.Nghe được tin vui này, cô ấy không kìm được lòng mà nhảy cẫng lên.

  2. 看到老朋友,他情不自禁地留下了眼泪。

    Kàndào lǎo péngyou, tā qíngbùzìjīn de liú xià le yǎnlèi.Nhìn thấy bạn cũ, anh ấy không kìm được mà rơi nước mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 情不自禁地笑 qíngbùzìjīn de xiàobật cười không kìm được
  • 情不自禁地流泪 qíngbùzìjīn de liúlèikhông kìm được rơi lệ
  • 情不自禁地鼓掌 qíngbùzìjīn de gǔzhǎngbất giác vỗ tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

感情激动得不能控制自己。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

情不自禁地 + động từ

Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra tự phát do cảm xúc xúc động không kiềm chế được. VD: 她情不自禁地笑了。– Cô ấy không kìm được lòng mỉm cười.

情不自禁 + 地 + 动词

làm trạng ngữ diễn tả cảm xúc dâng trào khiến cơ thể hoặc hành vi phát ra một cách tự nhiên ngoài ý muốn. VD: 他情不自禁地抱住了她。– Anh ấy không kìm được lòng mà ôm chầm lấy cô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

情
不
自
禁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1