1Danh từ
- rừng rậm
- rừng nhiệt đới
Ví dụ
Tànxiǎnduì shēnrù le yuánshǐ cónglín.
Đội thám hiểm tiến sâu vào khu rừng nguyên sinh.
Cónglín zhōng shēnghuózhe xǔduō zhēnxī dòngwù.
Trong rừng rậm có nhiều loài động vật quý hiếm sinh sống.
Wǒmen zài màomì de cónglín lǐ míshī le fāngxiàng.
Chúng tôi đã bị lạc phương hướng trong khu rừng rậm rạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
茂密的树林。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 丛林 + 里/中
Chỉ vị trí, môi trường diễn ra hành động là ở trong rừng rậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
