1Danh từ
- rừng
- rừng rậm
Ví dụ
Dàhuǒ shāohuǐ le zhěng piàn sēnlín.
Trận hỏa hoạn đã thiêu rụi cả cánh rừng.
Zhè piàn sēnlín lǐ shēnghuó zhe xǔduō yěshēng dòngwù.
Trong cánh rừng này có rất nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Wǒmen yào bǎohù sēnlín zīyuán, fángzhǐ shuǐtǔ liúshī.
Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên rừng, phòng chống xói mòn đất.
Bǎohù sēnlín duìyú shēngtài pínghéng zhìguān zhòngyào.
Bảo vệ rừng rậm có tầm quan trọng sống còn đối với cân bằng sinh thái.
Qīngchén de sēnlín lǐ kōngqì gèwài xīnxiān.
Không khí trong cánh rừng vào buổi sáng sớm trong lành khác thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通常指大片生长的许多树木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 森林
Lượng từ phổ biến nhất của 森林 là 片 (chỉ diện tích rừng trải rộng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
