Chuyển đến nội dung
森林

sēnlín

Hán Việt: SÂM LÂM

HSK4Lượng từ: 片、座

1Danh từ

  1. rừng
  2. rừng rậm

Ví dụ

  1. 大火烧毁了整片森林。

    Dàhuǒ shāohuǐ le zhěng piàn sēnlín.

    Trận hỏa hoạn đã thiêu rụi cả cánh rừng.

  2. 这片森林里生活着许多野生动物。

    Zhè piàn sēnlín lǐ shēnghuó zhe xǔduō yěshēng dòngwù.

    Trong cánh rừng này có rất nhiều động vật hoang dã sinh sống.

  3. 我们要保护森林资源,防止水土流失。

    Wǒmen yào bǎohù sēnlín zīyuán, fángzhǐ shuǐtǔ liúshī.

    Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên rừng, phòng chống xói mòn đất.

  4. 保护森林对于生态平衡至关重要。

    Bǎohù sēnlín duìyú shēngtài pínghéng zhìguān zhòngyào.

    Bảo vệ rừng rậm có tầm quan trọng sống còn đối với cân bằng sinh thái.

  5. 清晨的森林里空气格外新鲜。

    Qīngchén de sēnlín lǐ kōngqì gèwài xīnxiān.

    Không khí trong cánh rừng vào buổi sáng sớm trong lành khác thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片森林 yí piàn sēnlínmột cánh rừng
  • 原始森林 yuánshǐ sēnlínrừng nguyên sinh
  • 森林公园 sēnlín gōngyuáncông viên rừng
  • 森林火灾 sēnlín huǒzāicháy rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通常指大片生长的许多树木。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一片 + 森林

Lượng từ phổ biến nhất của 森林 là 片 (chỉ diện tích rừng trải rộng).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

森
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1