Chuyển đến nội dung
东方東方

dōngfāng

Hán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. phía đông
  2. hướng đông
  3. phương Đông
  4. các nước phương Đông

Ví dụ

  1. 东方露出了晨光。

    Dōngfāng lùchū le chénguāng.Phương đông đã hé lộ ánh ban mai.

  2. 东方文化有着悠久的历史。

    Dōngfāng wénhuà yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ.Văn hóa phương Đông có lịch sử lâu đời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 东方文化 dōngfāng wénhuàvăn hóa phương Đông
  • 东方国家 dōngfāng guójiācác quốc gia phương Đông
  • 走向东方 zǒuxiàng dōngfāngđi về phía đông
  • 东方哲学 dōngfāng zhéxuétriết học phương Đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

太阳升起的方向;也泛指亚洲等东方国家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 / 在 + 东方

Chỉ phương hướng xuất phát hoặc vị trí ở phía đông. VD: 太阳从东方升起。– Mặt trời mọc ở hướng đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

东
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “东方” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1