Chuyển đến nội dung
东边東邊

dōngbian

Hán Việt: ĐÔNG BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. phía đông

Ví dụ

  1. 太阳在东边。

    Tàiyáng zài dōngbian.Mặt trời ở phía đông.

  2. 我家在学校东边。

    Wǒ jiā zài xuéxiào dōngbian.Nhà tôi ở phía đông trường học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在东边 zài dōngbianở phía đông
  • 往东边走 wǎng dōngbian zǒuđi về phía đông
  • 东边的房间 dōngbian de fángjiānphòng phía đông
  • 学校东边 xuéxiào dōngbianphía đông trường học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近东方的部分或朝东的方向。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + Danh từ + (的) + 东边

ở phía đông của địa điểm nào đó. VD: 超市在学校东边。– Siêu thị ở phía đông trường học.

往/向 + 东边 + Động từ

đi/hướng về phía đông. VD: 往东边看。– Nhìn sang phía đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

东
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1