Chuyển đến nội dung
两岸兩岸

liǎng’àn

Hán Việt: LƯỠNG NGẠN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. hai bờ (sông, hồ)
  2. hai bờ eo biển (Đài Loan và Đại lục)

Ví dụ

  1. 河流两岸种满了垂柳。

    Héliú liǎng'àn zhòng mǎn le chuíliǔ.Hai bên bờ sông trồng đầy liễu rủ.

  2. 两岸关系和平发展。

    Liǎng'àn guānxì hépíng fāzhǎn.Mối quan hệ hai bờ eo biển phát triển hòa bình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 两岸关系 liǎng'àn guānxìquan hệ hai bờ eo biển
  • 海峡两岸 hǎixiá liǎng'ànhai bờ eo biển
  • 两岸同胞 liǎng'àn tóngbāođồng bào hai bờ eo biển
  • 江水两岸 jiāngshuǐ liǎng'ànhai bờ sông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

河流等水域的两旁岸边;指海峡两岸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

两岸 + danh từ (交流/合作/关系)

hai bờ eo biển kết hợp với danh từ chỉ hoạt động giao lưu, hợp tác. VD: 加强两岸交流。– Tăng cường giao lưu hai bờ eo biển.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

两
岸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1