Từ điển chưa có mục “个头”. Pinyin tham khảo: gè tóu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège xīguā gètóur hěn dà, yě hěn tián.
Quả dưa hấu này kích thước rất to mà lại còn ngọt.
Từ mục 个头儿
Zhèxiē píngguǒ gètóur chàbuduō yíyàng dà.
Những quả táo này kích cỡ gần như to bằng nhau.
Từ mục 个头儿
Zhège tóuzuò de gāodù kěyǐ zìyóu tiáojié.
Chiều cao của chiếc gối tựa đầu này có thể tự do điều chỉnh.
Từ mục 头座
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “个头” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
