1Danh từ
- buổi trưa
Ví dụ
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm lúc mười hai giờ.
Wǒmen zhōngwǔ shí'èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn cơm trưa lúc mười hai giờ trưa.
Zhōngwǔ nǐ huí sùshè ma?
Buổi trưa bạn có về ký túc xá không?
Zhōngwǔ wǒmen chī jiǎozi.
Trưa nay chúng mình ăn sủi cảo.
Zhōngwǔ nǐ zài nǎr chīfàn?
Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
白天靠近正午的时间,一般指十一、二点到一点左右。
Ghi chú: Danh từ thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中午 + thời gian cụ thể
Trưa mấy giờ. Trong tiếng Trung từ chỉ thời gian lớn xếp trước. VD: 中文十二点半 – 12 giờ rưỡi trưa.
chủ ngữ + 中文 + vị ngữ / 中文 + chủ ngữ + vị ngữ
Trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước hoặc sau chủ ngữ. VD: 我中午不回家。– Buổi trưa tôi không về nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
