Chuyển đến nội dung
中和

zhōnghé

Hán Việt: TRUNG HÒA

HSK6

1Động từ

  1. trung hòa (hóa học hoặc tác dụng đối lập)

Ví dụ

  1. 酸和碱反应会发生中和。

    Suān hé jiǎn fǎnyìng huì fāshēng zhōnghé.

    Axit và bazơ phản ứng sẽ xảy ra hiện tượng trung hòa.

  2. 这种药物可以中和体内的毒素。

    Zhè zhǒng yàowù kěyǐ zhōnghé tǐnèi de dúsù.

    Loại thuốc này có thể trung hòa độc tố trong cơ thể.

  3. 加点糖可以中和菜里的酸味。

    Jiā diǎn táng kěyǐ zhōnghé cài lǐ de suānwèi.

    Cho thêm chút đường có thể trung hòa vị chua trong món ăn.

2Tính từ

  1. ôn hòa
  2. điều độ
  3. hài hòa

Ví dụ

  1. 他的性情中和,从不发脾气。

    Tā de xìngqíng zhōnghé, cóngbù fā píqi.

    Tính tình anh ấy ôn hòa, không bao giờ nổi nóng.

  2. 这种音乐风格庄重而中和。

    Zhè zhǒng yīnyuè fēnggé zhuāngzhòng ér zhōnghé.

    Phong cách âm nhạc này trang nghiêm mà hài hòa.

  3. 儒家思想倡导中和之道。

    Rújiā sīxiǎng chàngdǎo zhōnghé zhī dào.

    Tư tưởng Nho gia đề xướng đạo trung hòa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中和反应 zhōnghé fǎnyìngphản ứng trung hòa
  • 碳中和 tàn zhōnghétrung hòa carbon
  • 中和毒素 zhōnghé dúsùtrung hòa độc tố
  • 中和酸碱度 zhōnghé suānjiǎndùtrung hòa độ pH

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指酸和碱互相作用生成盐和水,也指两种对立事物互相抵消达到平衡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

中和 + tân ngữ

làm giảm hoặc triệt tiêu đặc tính/tác dụng của đối phương. VD: 中和胃酸。– Trung hòa axit dạ dày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
和

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1