Từ điển chưa có mục “走失”. Pinyin tham khảo: zǒu shī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jǐngchá zǐxì guānchá sìzhōu, xúnzhǎo zǒushī de háizi.
Cảnh sát cẩn thận quan sát bốn phía, tìm kiếm đứa trẻ bị lạc.
Từ mục 观察
Jǐngchá zhèngzài bāng nà wèi lǎorén xúnzhǎo zǒushī de háizi.
Cảnh sát đang giúp cụ già đó tìm đứa trẻ bị lạc.
Từ mục 寻找
Wèile xúnzhǎo zǒushī de chǒngwù, tā pǎo biàn le fùjìn de dàjiē-xiǎoxiàng.
Để tìm con thú cưng đi lạc, anh ấy đã chạy khắp các ngõ hẻm gần đó.
Từ mục 大街小巷
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
