Chuyển đến nội dung
走失

zǒu shī

Từ điển chưa có mục “走失”. Pinyin tham khảo: zǒu shī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 警察仔细观察四周,寻找走失的孩子。

    Jǐngchá zǐxì guānchá sìzhōu, xúnzhǎo zǒushī de háizi.

    Cảnh sát cẩn thận quan sát bốn phía, tìm kiếm đứa trẻ bị lạc.

    Từ mục 观察

  2. 警察正在帮那位老人寻找走失的孩子。

    Jǐngchá zhèngzài bāng nà wèi lǎorén xúnzhǎo zǒushī de háizi.

    Cảnh sát đang giúp cụ già đó tìm đứa trẻ bị lạc.

    Từ mục 寻找

  3. 为了寻找走失的宠物,他跑遍了附近的大街小巷。

    Wèile xúnzhǎo zǒushī de chǒngwù, tā pǎo biàn le fùjìn de dàjiē-xiǎoxiàng.

    Để tìm con thú cưng đi lạc, anh ấy đã chạy khắp các ngõ hẻm gần đó.

    Từ mục 大街小巷

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

走
失

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1