1Tính từ
- lâm sàng
Ví dụ
Gāi yàowù yǐ jìnrù línchuáng shìyàn jiēduàn.
Loại thuốc này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
Nà wèi lǎo yīshēng yǒu fēngfù de línchuáng jīngyàn.
Vị bác sĩ già đó có kinh nghiệm lâm sàng phong phú.
Zhè zhǒng bìng zài línchuáng biǎoxiàn shàng yǒu hěn dà de chāyì.
Căn bệnh này có sự khác biệt rất lớn về biểu hiện lâm sàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学上指直接接触病人并进行观察和治疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临床 + danh từ
Được dùng làm định ngữ hạn chế trong lĩnh vực y học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
