Chuyển đến nội dung
假设假設

jiǎshè

Hán Việt: GIẢ THIẾT

Liên từĐộng từDanh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Liên từ

  1. giả sử
  2. nếu như

Ví dụ

  1. 假设明天不下雨,我们就去郊游。

    Jiǎshè míngtiān bú xiàyǔ, wǒmen jiù qù jiāoyóu.Giả sử ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi dã ngoại.

  2. 假设时光能够倒流,你会作何选择?

    Jiǎshè shíguāng nénggòu dàoliú, nǐ huì zuò hé xuǎnzé?Giả sử thời gian có thể quay ngược trở lại, bạn sẽ lựa chọn thế nào?

2Động từ

  1. giả thiết
  2. đưa ra giả định
  3. giả sử, đặt giả thiết

Ví dụ

  1. 科学家假设火星上曾经存在水。

    Kēxuéjiā jiǎshè Huǒxīng shang céngjīng cúnzài shuǐ.Các nhà khoa học giả thiết rằng sao Hỏa từng có nước.

  2. 我们先假设这个前提是成立的。

    Wǒmen xiān jiǎshè zhège qiántí shì chénglì de.Chúng ta trước hết hãy giả thiết rằng tiền đề này là xác đáng.

3Danh từ

  1. giả thuyết
  2. giả định

Ví dụ

  1. 这一假设还需要更多证据来证实。

    Zhè yí jiǎshè hái xūyào gèng duō zhèngjù lái zhèngshí.Giả thuyết này vẫn cần thêm nhiều chứng cứ để chứng minh.

  2. 经过反复实验,他们推翻了原先的假设。

    Jīngguò fǎnfù shíyàn, tāmen tuīfān le yuánxiān de jiǎshè.Qua nhiều lần thí nghiệm, họ đã lật đổ giả định ban đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出假设 tíchū jiǎshèđưa ra giả thuyết
  • 证实假设 zhèngshí jiǎshèchứng thực giả thuyết
  • 推翻假设 tuīfān jiǎshèbác bỏ/lật đổ giả thuyết
  • 大胆的假设 dàdǎn de jiǎshègiả thuyết táo bạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姑且认为;未经证实的主张或推测。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

假设……,就/那么……

Biểu thị quan hệ điều kiện giả thiết: Giả sử/nếu như... thì... VD: 假设计划失败,我们该怎么办?– Giả sử kế hoạch thất bại thì chúng ta phải làm sao?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假
设

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1