1Động từ
- nghiên cứu
- tìm hiểu sâu
- bàn bạc
- cân nhắc
- xem xét
- nghiên cứu, tìm hiểu kỹ
Ví dụ
2Danh từ
- công trình nghiên cứu
- sự nghiên cứu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
探求事物的真相、性质、规律等;考虑并商讨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研究 + tân ngữ (vấn đề/chủ đề)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng nghiên cứu hoặc bàn bạc. VD: 我们下周再研究这个问题。– Tuần sau chúng ta bàn lại vấn đề này.
研究 + 一下 / 看看
Biểu thị sự cân nhắc, xem xét kĩ trước khi đưa ra quyết định. VD: 请给我点时间研究一下。– Xin cho tôi chút thời gian xem xét.
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “研究” 4
- 研究生yánjiūshēng NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh; học viên cao học; nghiên cứu sinh, học viên cao họcHSK4
- 研究院yánjiūyuàn NGHIÊN CỨU VIỆNviện nghiên cứuHSK5
- 研究员yánjiūyuán NGHIÊN CỨU VIÊNnghiên cứu viên (chức danh học thuật cao cấp); nhân viên nghiên cứuHSK5
- 研究者yánjiūzhě NGHIÊN CỨU GIẢnhà nghiên cứu; người nghiên cứuHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
