Chuyển đến nội dung
主席

zhǔxí

Hán Việt: CHỦ TỊCH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. chủ tịch

Ví dụ

  1. 他当选为学生会主席。

    Tā dāngxuǎn wéi xuéshenghuì zhǔxí.Cậu ấy được bầu làm chủ tịch hội sinh viên.

  2. 国家主席发表了重要的新年贺词。

    Guójiā zhǔxí fābiǎo le zhòngyào de xīnnián hècí.Chủ tịch nước đã có bài phát biểu chúc mừng năm mới quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国家主席 guójiā zhǔxíChủ tịch nước
  • 学生会主席 xuéshenghuì zhǔxíchủ tịch hội học sinh
  • 担任主席 dānrèn zhǔxíđảm nhiệm vị trí chủ tịch
  • 主席台 zhǔxítáikhán đài chủ tịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些国家、国家机关、政党、团体等的最高领导人职位或主持会议的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当选为……主席

được bầu làm chủ tịch tổ chức nào. VD: 她成功当选为主席。– Cô ấy đã trúng cử làm chủ tịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
席

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1