1Tính từ
- chủ yếu
- chính
- chủ yếu, chính
Ví dụ
Zhè shì wǒmen miànlín de zhǔyào wèntí.
Đây là vấn đề chủ yếu mà chúng tôi đang đối mặt.
Tā shì zhè bù diànyǐng de zhǔyào yǎnyuán.
Anh ấy là diễn viên chính của bộ phim này.
Wǒ jīntiān lái de zhǔyào mùdì shì kàn nǐ.
Mục đích chính tôi đến hôm nay là thăm bạn.
Zhè shì zàochéng shìgù de zhǔyào yuányīn.
Đây là nguyên nhân chính gây ra tai nạn.
Zhè běn shū de zhǔyào nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung chính của cuốn sách này rất thú vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关系最大、起决定作用的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主要 + danh từ
làm định ngữ biểu thị cái cốt lõi, quan trọng nhất. VD: 主要工作 – công việc chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
