1Tính từ
- thứ yếu
- phụ
Ví dụ
Xiān bǎ zhǔyào rènwu wánchéng, cìyào de shìqing yǐhòu zàishuō.
Trước hết hãy hoàn thành nhiệm vụ chính, việc thứ yếu thì tính sau.
Zài zhè ge wèntí shang, jīnqián shì cìyào de, jiànkāng cái shì dì-yī wèi de.
Về vấn đề này, tiền bạc là thứ yếu, sức khỏe mới là trên hết.
Wǒmen yào xuéhuì fēnqīng zhǔyào máodùn hé cìyào máodùn.
Chúng ta cần học cách phân biệt mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重要性处于第二位的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……放在次要地位/位置
Đặt điều gì xuống vị trí thứ yếu, coi nhẹ hơn việc chính. VD: 他把个人利益放在次要位置。– Anh ấy đặt lợi ích cá nhân ở vị trí thứ yếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
