1Danh từ
- sau đó
- sau khi
- sau khi, sau đó
- sau đó, về sau
Ví dụ
Chī wán fàn zhīhòu, wǒmen qù sànsàn bù ba.
Sau khi ăn cơm xong, chúng ta đi dạo nhé.
Yí ge yuè zhīhòu tā huíguó le.
Một tháng sau đó anh ấy về nước rồi.
Kǎoshì jiéshù zhīhòu, dàjiā dōu hěn qīngsōng.
Sau khi kỳ thi kết thúc, mọi người đều rất nhẹ nhõm.
Kǎoshì jiéshù zhīhòu, quán bān qù gōngyuán jùhuì.
Sau khi kỳ thi kết thúc, cả lớp cùng đến công viên liên hoan.
Xiàkè zhīhòu, wǒ xiǎng qù túshūguǎn jiè jǐ běn shū.
Sau khi tan học, tôi muốn ghé thư viện mượn mấy cuốn sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在某个时间或事件以后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Thời gian / Sự việc + 之后
Chỉ mốc thời gian hoặc sự việc xảy ra sau một khoảng thời gian/hành động nhất định (tương đương với '以后'). VD: 半个小时之后见。– Gặp lại sau nửa tiếng nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
