1Động từ
- đi (xe, tàu, máy bay)
- ngồi (phương tiện giao thông)
- đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)
Ví dụ
Qǐng chéngzuò dìtiě qiánwǎng jīchǎng.
Xin hãy đi tàu điện ngầm đến sân bay.
Chéngzuò fēijī shí qǐng jìhǎo ānquándài.
Khi đi máy bay xin hãy thắt dây an toàn.
Míngtiān wǒ jiāng chéngzuò gāotiě qù Běijīng.
Ngày mai tôi sẽ đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
Chéngzuò gōngjiāochē qù xuéxiào xūyào èrshí fēnzhōng.
Đi xe buýt đến trường mất khoảng hai mươi phút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
骑、坐(交通工具)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘坐 + phương tiện giao thông
dùng trong văn phong trang trọng, biểu thị di chuyển bằng phương tiện nào đó. VD: 乘坐出租车很方便。– Đi taxi rất thuận tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
