Chuyển đến nội dung
公交车公交車

gōngjiāochē

Hán Việt: CÔNG GIAO XA

HSK2Lượng từ: 辆、趟

1Danh từ

  1. xe buýt

Ví dụ

  1. 我每天坐公交车去上班。

    Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.

    Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

  2. 公交车来了,快上车吧。

    Gōngjiāochē lái le, kuài shàngchē ba.

    Xe buýt tới rồi, mau lên xe đi.

  3. 你在哪儿等公交车?

    Nǐ zài nǎr děng gōngjiāochē?

    Bạn đang đợi xe buýt ở đâu?

  4. 坐公交车既省钱又环保。

    Zuò gōngjiāochē jì shěngqián yòu huánbǎo.

    Đi xe buýt vừa tiết kiệm tiền lại vừa bảo vệ môi trường.

  5. 我每天坐公交车去学校。

    Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.

    Hằng ngày tôi đều đi xe buýt đến trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐公交车 zuò gōngjiāochēđi xe buýt
  • 等公交车 děng gōngjiāochēđợi xe buýt
  • 公交车站 gōngjiāochē zhàntrạm xe buýt
  • 上公交车 shàng gōngjiāochēlên xe buýt
  • 下公交车 xià gōngjiāochēxuống xe buýt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公共汽车的通称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 + 公交车 + 去/到 + địa điểm

đi xe buýt đến đâu. VD: 我坐公交车去学校。– Tôi đi xe buýt đến trường.

跟 / 与……相比

Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.

跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.

与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
交
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1