Chuyển đến nội dung
此次

cǐ cì

Hán Việt: THỬ THỨ

HSK4

1Danh từ

  1. lần này

Ví dụ

  1. 此次会议非常重要。

    Cǐ cì huìyì fēicháng zhòngyào.

    Cuộc họp lần này vô cùng quan trọng.

  2. 感谢大家对此次活动的支持。

    Gǎnxiè dàjiā duì cǐ cì huódòng de zhīchí.

    Cảm ơn mọi người đã ủng hộ cho hoạt động lần này.

  3. 此次考试的成绩已经出来了。

    Cǐ cì kǎoshì de chéngjì yǐjīng chūlái le.

    Điểm số của kỳ thi lần này đã có rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 此次活动 cǐ cì huódònghoạt động lần này
  • 此次访问 cǐ cì fǎngwènchuyến thăm lần này
  • 此次机会 cǐ cì jīhuìcơ hội lần này
  • 此次比赛 cǐ cì bǐsàicuộc thi lần này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

这一次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

此次 + danh từ

lần này, chuyến này (thường dùng trong văn viết trang trọng, tương đương 这次). VD: 此次出差很顺利。– Chuyến công tác lần này rất thuận lợi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

此
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1