Chuyển đến nội dung
九月

jiǔyuè

Hán Việt: CỬU NGUYỆT

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. tháng chín
  2. tháng 9

Ví dụ

  1. 九月是一年中的开学季。

    Jiǔyuè shì yì nián zhōng de kāixué jì.Tháng chín là mùa tựu trường trong năm.

  2. 我打算九月份去北京旅游。

    Wǒ dǎsuàn jiǔ yuè fèn qù Běijīng lǚyóu.Tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch vào tháng chín.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 九月初 jiǔyuè chūđầu tháng chín
  • 九月底 jiǔyuè dǐcuối tháng chín
  • 九月份 jiǔyuè fèntháng chín
  • 九月中旬 jiǔyuè zhōngxúngiữa tháng chín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第九个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

九月 + 数字 + 日/号

Ngày... tháng chín. VD: 九月一号开学。– Ngày một tháng chín khai giảng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

九
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1