Chuyển đến nội dung
也许也許

yěxǔ

Hán Việt: DÃ HỨA

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. có lẽ
  2. có thể
  3. có lẽ, có thể
  4. có lẽ, biết đâu

Ví dụ

  1. 他今天也许不来了。

    Tā jīntiān yěxǔ bù lái le.Hôm nay có lẽ anh ấy không đến nữa.

  2. 也许你说的对。

    Yěxǔ nǐ shuō de duì.Có lẽ bạn nói đúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 也许会 yěxǔ huìcó lẽ sẽ
  • 也许能 yěxǔ néngcó lẽ có thể
  • 也许是 yěxǔ shìcó lẽ là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示可能,不能肯定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

也许 + động từ / tính từ

biểu thị sự phỏng đoán, ước chừng không chắc chắn. VD: 也许明天会下雨。– Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

也
许

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1