1Động từ
- hứa
- hứa hẹn
- cho phép
Ví dụ
2Phó từ
- có lẽ
- có thể
Ví dụ
Tā jīntiān méi lái, yěxǔ shì shēntǐ bù shūfu.
Hôm nay anh ấy không đến, có lẽ là cơ thể không được khỏe.
Zhè háizi xǔ shì yǒu shénme xīnshì, zǒngshì bú ài shuōhuà.
Đứa bé này có lẽ có tâm sự gì đó, lúc nào cũng ít nói.
Xǔ shì tiānqì tūbiàn, jīntiān lùshang chē hěn shǎo.
Có lẽ do thời tiết thay đổi đột ngột nên hôm nay trên đường rất ít xe.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应允;准许;或许,表示估计。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不许 + động từ / cụm động từ
biểu thị cấm đoán hoặc không cho phép ai làm gì. VD: 不许在这里吸烟。– Không được phép hút thuốc ở đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “许” 18
- 许多xǔduō HỨA ĐAnhiều; rất nhiều; nhiều, rất nhiềuHSK4
- 也许yěxǔ DÃ HỨAcó lẽ; có thể; có lẽ, có thểHSK4
- 允许yǔnxǔ DUẨN HỨAcho phép; đồng ýHSK4
- 或许huòxǔ HOẶC HỨAcó lẽ; có thể; biết đâuHSK5
- 少许shǎoxǔmột chút; một ít; chút ítHSK5
- 不许bùxǔ BẤT HỨAkhông cho phép; không đượcHSK6
- 许可xǔkě HỨA KHẢcho phép; chuẩn thuận; sự cho phépHSK6
- 称许chēngxǔ XƯNG HỨAkhen ngợi; tán thưởng; khen ngợi và thừa nhậnHSK6
- 嘉许jiāxǔ GIA HỨAkhen ngợi; tán thưởng; khen thưởngHSK6
- 默许mòxǔ MẶC HỨAngầm cho phép; ngầm đồng ý; mặc nhậnHSK6
- 特许tèxǔ ĐẶC HỨAcho phép đặc biệt; cấp phép đặc biệt; nhượng quyềnHSK6
- 些许xiēxǔchút ít; một chút; ít ỏiHSK6
- 容许róngxǔ DUNG HỨAcho phép; chấp thuậnHSK7–9
- 许愿xǔyuàn HỨA NGUYỆNcầu nguyện; ước; hứa nguyệnHSK7–9
- 赞许zànxǔ TÁN HỨAsự khen ngợi; sự tán thành; khen ngợiHSK7–9
- 准许zhǔnxǔ CHUẨN HỨAcho phép; chuẩn yHSK7–9
- 特许状tèxǔzhuàng ĐẶC HỨA TRẠNGhiến chương; giấy đặc quyền; văn kiện đặc xá / cấp quyềnHSK6
- 许可证xǔkězhèng HỨA KHẢ CHỨNGgiấy phép; giấy chứng nhận được phép làm gì
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
