Chuyển đến nội dung
乡村鄉村

xiāngcūn

Hán Việt: HƯƠNG THÔN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nông thôn
  2. làng quê

Ví dụ

  1. 乡村的空气比城市新鲜得多。

    Xiāngcūn de kōngqì bǐ chéngshì xīnxiān de duō.Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố rất nhiều.

  2. 他从小在乡村长大,非常热爱大自然。

    Tā cóngxiǎo zài xiāngcūn zhǎngdà, fēicháng rè'ài dàzìrán.Anh ấy lớn lên ở làng quê từ nhỏ, vô cùng yêu thiên nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乡村生活 xiāngcūn shēnghuócuộc sống nông thôn
  • 乡村风光 xiāngcūn fēngguāngphong cảnh làng quê
  • 乡村旅游 xiāngcūn lǚyóudu lịch nông thôn
  • 美丽乡村 měilì xiāngcūnnông thôn tươi đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

主要从事农业、人口分布较分散的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 乡村 + động từ

chỉ hành động diễn ra ở vùng quê, nông thôn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乡
村

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1