Chuyển đến nội dung
村村 / 邨

cūn

Hán Việt: THÔN

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. làng
  2. thôn

Ví dụ

  1. 这个村的环境非常好。

    Zhège cūn de huánjìng fēicháng hǎo.

    Môi trường của ngôi làng này rất tốt.

  2. 他从小就在农村长大。

    Tā cóngxiǎo jiù zài nóngcūn zhǎngdà.

    Từ nhỏ anh ấy đã lớn lên ở nông thôn.

  3. 村子里建起了新的学校。

    Cūnzi lǐ jiàn qǐ le xīn de xuéxiào.

    Trong thôn đã xây trường học mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 村子 cūnzilàng xóm, thôn làng
  • 农村 nóngcūnnông thôn
  • 村民 cūnmíndân làng, thôn dân
  • 村长 cūnzhǎngtrưởng thôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乡下聚居的处所;农村基层行政组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (个/座) + 村 / 村子

Cách đếm số lượng thôn làng. VD: 一个美丽的小村。– Một ngôi làng nhỏ tươi đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

村

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “村” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1