Chuyển đến nội dung
乳酪

rǔlào

Hán Việt: NHŨ LẠC

Danh từ

Lượng từ: 块、片、盒

1Danh từ

  1. phô mai
  2. pho mát

Ví dụ

  1. 法国人非常喜欢吃乳酪。

    Fǎguórén fēicháng xǐhuan chī rǔlào.Người Pháp rất thích ăn phô mai.

  2. 做披萨需要大量的乳酪。

    Zuò pīsà xūyào dàliàng de rǔlào.Làm bánh pizza cần rất nhiều phô mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乳酪蛋糕 rǔlào dàngāobánh phô mai
  • 切片乳酪 qiēpiàn rǔlàophô mai lát
  • 一块乳酪 yí kuài rǔlàomột miếng phô mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用牛、羊奶发酵凝固制成的食品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 乳酪

dùng lượng từ chỉ hình khối (块) hoặc lát (片). VD: 一片乳酪。– Một lát pho mát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乳
酪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1