Chuyển đến nội dung
互相

hùxiāng

Hán Việt: HỖ TƯƠNG

HSK4

1Phó từ

  1. lẫn nhau
  2. cùng nhau
  3. lẫn nhau, qua lại
  4. lẫn nhau, cùng nhau

Ví dụ

  1. 我们应该互相帮助。

    Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.

    Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  2. 邻里之间应该互相体谅,和睦相处。

    Línlǐ zhījiān yīnggāi hùxiāng tǐliàng, hémù xiāngchǔ.

    Hàng xóm láng giềng nên thông cảm lẫn nhau, sống hòa thuận.

  3. 他们两个人互相爱慕已久。

    Tāmen liǎng ge rén hùxiāng àimù yǐ jiǔ.

    Hai người họ đã ái mộ lẫn nhau từ lâu.

  4. 同学之间应该互相帮助。

    Tóngxué zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.

    Bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.

  5. 我们班同学经常互相帮助。

    Wǒmen bān tóngxué jīngcháng hùxiāng bāngzhù.

    Các bạn lớp tôi thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互相帮助 hùxiāng bāngzhùgiúp đỡ lẫn nhau
  • 互相理解 hùxiāng lǐjiěthấu hiểu lẫn nhau
  • 互相学习 hùxiāng xuéxíhọc hỏi lẫn nhau
  • 互相尊重 hùxiāng zūnzhòngtôn trọng lẫn nhau
  • 互相照顾 hùxiāng zhàogùchăm sóc lẫn nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示彼此对待的关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

互相 + động từ song âm tiết

Đứng trước động từ biểu thị tương tác hai chiều, phía sau không trực tiếp mang tân ngữ đại từ. VD: 同学们要互相支持。– Các bạn học phải hỗ trợ lẫn nhau.

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

互
相

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1