1Động từ
- trò chuyện
- nói chuyện qua lại
- nói chuyện, trò chuyện
- trò chuyện, nói chuyện
Ví dụ
Tāmen liǎ zuò zài kāfēiguǎn lǐ qīnqiè de jiāotán.
Hai người họ ngồi trong quán cà phê trò chuyện thân mật.
Jīngguò shēnrù jiāotán, shuāngfāng dáchéng le hézuò yìxiàng.
Sau khi nói chuyện sâu rộng, hai bên đã đạt được ý định hợp tác.
Tā chángcháng gēn wàiguó yóukè yòng Yīngyǔ jiāotán lái liànxí kǒuyǔ.
Anh ấy thường nói chuyện bằng tiếng Anh với du khách nước ngoài để luyện khẩu ngữ.
Wǒ hé línzuò de péngyou jiāotán de hěn kāixīn.
Tôi trò chuyện với người bạn ngồi cạnh rất vui vẻ.
Suīrán tā bú huì shuōhuà, dàn wǒmen kěyǐ yòng shǒuyǔ yúkuài de jiāotán.
Tuy anh ấy không nói được, nhưng chúng tôi có thể trò chuyện vui vẻ bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相交谈;彼此谈话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与/同 + sb + 交谈
Nói chuyện, đàm đạo cùng ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
