Chuyển đến nội dung
人口

rénkǒu

Hán Việt: NHÂN KHẨU

HSK5

1Danh từ

  1. dân số
  2. nhân khẩu
  3. dân số, nhân khẩu
  4. nhân khẩu, dân số

Ví dụ

  1. 中国是世界上人口最多的国家之一。

    Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.

    Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất trên thế giới.

  2. 随着经济发展,这座城市的人口不断增长。

    Suízhe jīngjì fāzhǎn, zhè zuò chéngshì de rénkǒu búduàn zēngzhǎng.

    Cùng với sự phát triển kinh tế, dân số của thành phố này không ngừng gia tăng.

  3. 由于年轻人减少,很多地区出现了人口老龄化问题。

    Yóuyú niánqīngrén jiǎnshǎo, hěn duō dìqū chūxiàn le rénkǒu lǎolínghuà wèntí.

    Do người trẻ giảm đi, nhiều khu vực đã xuất hiện vấn đề già hóa dân số.

  4. 这个城市的人口很多。

    Zhè gè chéngshì de rénkǒu hěn duō.

    Dân số của thành phố này rất đông.

  5. 中国的人口很多。

    Zhōngguó de rénkǒu hěn duō.

    Dân số Trung Quốc rất đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人口老龄化 rénkǒu lǎolínghuàgià hóa dân số
  • 人口增长 rénkǒu zēngzhǎnggia tăng dân số
  • 人口流动 rénkǒu liúdòngsự dịch chuyển dân số
  • 人口普查 rénkǒu pǔchátổng điều tra dân số

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

居住在一定地域内的人的总数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

人口 + 多 / 少 / 密集 / 稀少

Miêu tả đặc điểm dân số, mật độ dân cư của một khu vực.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “人口” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1