1Danh từ
- dân số
- nhân khẩu
- dân số, nhân khẩu
- nhân khẩu, dân số
Ví dụ
Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.
Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất trên thế giới.
Suízhe jīngjì fāzhǎn, zhè zuò chéngshì de rénkǒu búduàn zēngzhǎng.
Cùng với sự phát triển kinh tế, dân số của thành phố này không ngừng gia tăng.
Yóuyú niánqīngrén jiǎnshǎo, hěn duō dìqū chūxiàn le rénkǒu lǎolínghuà wèntí.
Do người trẻ giảm đi, nhiều khu vực đã xuất hiện vấn đề già hóa dân số.
Zhè gè chéngshì de rénkǒu hěn duō.
Dân số của thành phố này rất đông.
Zhōngguó de rénkǒu hěn duō.
Dân số Trung Quốc rất đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
居住在一定地域内的人的总数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人口 + 多 / 少 / 密集 / 稀少
Miêu tả đặc điểm dân số, mật độ dân cư của một khu vực.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “人口” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
