Chuyển đến nội dung
仁慈

réncí

Hán Việt: NHÂN TỪ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. nhân từ
  2. lòng lành

Ví dụ

  1. 老奶奶有一颗仁慈的心。

    Lǎonǎinai yǒu yì kē réncí de xīn.Bà cụ có một tấm lòng nhân từ.

  2. 他对穷人非常仁慈,经常提供帮助。

    Tā duì qióngrén fēicháng réncí, jīngcháng tígōng bāngzhù.Ông ấy rất nhân từ với người nghèo, thường xuyên giúp đỡ họ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 仁慈的心 réncí de xīntrái tim nhân từ
  • 非常仁慈 fēicháng réncívô cùng nhân từ
  • 仁慈宽容 réncí kuānróngnhân từ bao dung
  • 生性仁慈 shēngxìng réncíbản tính nhân từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

仁爱慈善,心地善良。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 仁慈

nhân từ, bao dung đối với ai. VD: 对敌人仁慈就是对自己残忍。 – Nhân từ với kẻ địch chính là tàn nhẫn với bản thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仁
慈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1