1Tính từ
- từ thiện
- nhân từ
- hay làm việc thiện
Ví dụ
Tā jīngcháng cānjiā císhàn huódòng.
Anh ấy thường xuyên tham gia các hoạt động từ thiện.
Zhè wèi qǐyèjiā chuàngbàn le yì jiā císhàn jīgòu.
Nhà doanh nghiệp này đã thành lập một tổ chức từ thiện.
Lǎo nǎinai miànróng císhàn, duìdài línjū shífēn hé'ǎi.
Bà cụ gương mặt nhân từ, đối xử với hàng xóm rất hòa nhã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人关怀而富有同情心,常用于公益扶助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投身 / 支持 + 慈善事业
dấn thân/ủng hộ sự nghiệp từ thiện. VD: 他退休后一直致力于慈善事业。– Sau khi nghỉ hưu ông ấy luôn cống hiến cho sự nghiệp từ thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “慈善” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
