1Tính từ
- tao nhã
- thanh lịch
- duyên dáng
Ví dụ
Tā de jǔzhǐ fēicháng yōuyǎ.
Cử chỉ của cô ấy vô cùng thanh lịch.
Bànsuí zhe yōuyǎ de yīnyuè, wǔzhěmen piānpiān qǐwǔ.
Hòa theo điệu nhạc tao nhã, các vũ công nhẹ nhàng nhảy múa.
Nà zuò gǔlǎo de zhuāngyuán huánjìng yōuměi, gédiào shífēn yōuyǎ.
Trang viên cổ kính đó môi trường tuyệt đẹp, phong cách vô cùng tao nhã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
优美高雅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举止 / 气质 + 优雅
Dùng miêu tả tác phong, phong thái hoặc khí chất trang nhã, đoan trang. VD: 她的谈吐很优雅。– Cách ăn nói của cô ấy rất tao nhã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
