1Danh từ
- bệnh truyền nhiễm
- bệnh lây
Ví dụ
Wǒmen yào jījí yùfáng chuánrǎnbìng.
Chúng ta cần tích cực phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
Zhè zhǒng chuánrǎnbìng zài xiàjì yóuwéi gāofā.
Căn bệnh truyền nhiễm này có tỷ lệ phát bệnh đặc biệt cao vào mùa hè.
Yīyuàn shèlì le zhuānmén shōuzhì chuánrǎnbìng de gélǐqū.
Bệnh viện đã thiết lập khu cách ly chuyên điều trị các bệnh truyền nhiễm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由病原体引起的、能在人与人或人与动物之间相互传播的疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/感染 + 传染病
Mắc phải hoặc nhiễm một loại bệnh truyền nhiễm. VD: 他不幸感染了传染病。– Anh ấy không may đã nhiễm bệnh truyền nhiễm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
