1Động từ
- chỉ mong
- chỉ nguyện
- ước gì
Ví dụ
Dànyuàn míngtiān tiānqì qínglǎng.
Chỉ mong ngày mai trời quang đãng.
Dànyuàn rén chángjiǔ, qiānlǐ gòng chánjuān.
Chỉ mong người bình an lâu dài, dù cách nghìn dặm vẫn cùng ngắm ánh trăng đẹp.
Dànyuàn yíqiè shùnlì, bié zài chū chāocuò le.
Ước gì mọi chuyện suôn sẻ, đừng xảy ra sai sót nào nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只希望;但愿如此。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
但愿 + phân câu/mệnh đề
Biểu thị mong ước tha thiết về một sự việc tốt đẹp hoặc hy vọng điều tồi tệ không xảy ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
