1Tính từ
- trẻ
- trẻ tuổi
- trẻ, trẻ tuổi
- trẻ trung, trẻ tuổi
- trẻ trung, trẻ
- trẻ, trẻ trung
Ví dụ
Tā kàn qǐlái hěn niánqīng.
Anh ấy trông rất trẻ.
Niánqīngrén yīnggāi duō xué diǎnr dōngxi.
Người trẻ nên học hỏi thêm nhiều thứ.
Suīrán tā yǐjīng sìshí suì le, dàn xīntài hái hěn niánqīng.
Tuy chị ấy đã 40 tuổi rồi nhưng tâm hồn vẫn còn rất trẻ trung.
Niánqīngrén xǐhuan tīng liúxíng gēqǔ.
Giới trẻ thích nghe nhạc trẻ thịnh hành.
Nǐ kàn qǐlái hěn niánqīng.
Trông bạn rất trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
年纪不大,多指青年人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
比 + sb + 年轻 + số tuổi
So sánh hơn về độ tuổi, trẻ hơn ai bao nhiêu tuổi. VD: 我姐姐比我丈夫年轻两岁。– Chị tôi trẻ hơn chồng tôi hai tuổi.
Đại từ nghi vấn (哪儿 / 什么 / 谁 / 哪...) dùng trong câu trần thuật
Đại từ nghi vấn được dùng trong câu trần thuật để chỉ người, sự vật, thời gian hoặc nơi chốn không xác định (chưa biết rõ hoặc không cần thiết phải nói rõ). Trong tiếng Việt tương đương với 'gì đó', 'đâu đó', 'ai đó', 'hôm nào đó'.
我好像在哪儿见过这个年轻人。 – Hình như tôi đã gặp chàng trai này ở đâu đó rồi.
你累了吧?先喝点儿什么再走。 – Bạn mệt rồi phải không? Uống chút gì đó rồi hãy đi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “年轻” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
