1Tính từ
- thấp
- kém
Ví dụ
Shēngchǎn xiàolǜ dīxià de wèntí jíxū jiějué.
Vấn đề hiệu suất sản xuất thấp kém rất cần được giải quyết gấp.
Tā de shèhuì dìwèi shífēn dīxià.
Địa vị xã hội của anh ấy rất thấp kém.
Zài èliè huánjìng xià, réntǐ de miǎnyìlì huì dīxià.
Trong môi trường khắc nghiệt, khả năng miễn dịch của cơ thể người sẽ bị suy giảm/kém đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(位置、程度、水平等)低。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……低下
Biểu thị mức độ, địa vị hoặc năng lực thấp kém.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
