1Động từ
- tập trung
- dồn lại
- quy tụ
Ví dụ
Shàngkè shí yào jízhōng zhùyìlì tīngjiǎng.
Trong giờ học cần tập trung chú ý nghe giảng.
Gōngchǎng dàduō jízhōng zài zhè ge gōngyèqū.
Nhà máy phần lớn tập trung ở khu công nghiệp này.
Wǒmen yào jízhōng jīnglì jiějué yǎnqián de wèntí.
Chúng ta phải tập trung sức lực giải quyết vấn đề trước mắt.
Shàngkè shí zhùyìlì yào jízhōng, qiānwàn bú yào zǒushén.
Trong giờ học phải tập trung chú ý, tuyệt đối đừng để lơ đãng.
Shàngkè shí yídìng yào jízhōng jīnglì tīngjiǎng.
Trong giờ học nhất định phải tập trung tinh thần nghe giảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把分散的人、事物聚集起来;把精力聚焦在一处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
集中 + 精力/注意力 (+ 在/到……上)
Dồn tâm trí hoặc sự chú ý vào một việc nào đó. VD: 请把精力集中在工作上。– Xin hãy tập trung sức lực vào công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “集中” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
