Chuyển đến nội dung
体育體育

tǐyù

Hán Việt: THỂ DỤC

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. thể dục
  2. thể thao
  3. thể dục, thể thao
  4. thể thao, thể dục

Ví dụ

  1. 他很喜欢体育运动。

    Tā hěn xǐhuan tǐyù yùndòng.Anh ấy rất thích các môn thể dục thể thao.

  2. 今天下午我们有两节体育课。

    Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu liǎng jié tǐyùkè.Chiều nay chúng tôi có hai tiết thể dục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 体育课 tǐyùkègiờ thể dục
  • 体育运动 tǐyù yùndònghoạt động thể thao
  • 体育场 tǐyùchǎngsân vận động
  • 体育老师 tǐyù lǎoshīthầy/cô giáo thể dục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种通过身体运动以增强体质、促进身心健康的教育形式或文化活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 + 体育活动 / 进行 + 体育锻炼

Tham gia hoặc tiến hành rèn luyện thể dục thể thao. VD: 学生们每天都参加体育活动。– Học sinh mỗi ngày đều tham gia hoạt động thể thao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
育

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “体育” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1