Chuyển đến nội dung
体育运动體育運動

tǐyùyùndòng

Hán Việt: THỂ DỤC VẬN ĐỘNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 项、种

1Danh từ

  1. hoạt động thể dục thể thao
  2. thể thao

Ví dụ

  1. 多参加体育运动有益健康。

    Duō cānjiā tǐyù yùndòng yǒuyì jiànkāng.Tham gia nhiều hoạt động thể thao có lợi cho sức khỏe.

  2. 你平时喜欢哪些体育运动?

    Nǐ píngshí xǐhuan nǎxiē tǐyù yùndòng?Bình thường bạn thích những môn thể thao nào?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加体育运动 cānjiā tǐyù yùndòngtham gia hoạt động thể thao
  • 开展体育运动 kāizhǎn tǐyù yùndòngphát động thể thao
  • 热爱体育运动 rè'ài tǐyù yùndòngyêu thích thể thao
  • 体育运动项目 tǐyù yùndòng xiàngmùmôn thể thao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于强身健体、娱乐或竞技的身体活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 + 体育运动

Tham gia hoạt động thể thao. VD: 他每天参加体育运动。– Anh ấy mỗi ngày đều tham gia hoạt động thể thao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
育
运
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1