Chuyển đến nội dung
作家

zuòjiā

Hán Việt: TÁC GIA

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nhà văn

Ví dụ

  1. 鲁迅是中国著名的作家。

    Lǔ Xùn shì Zhōngguó zhùmíng de zuòjiā.Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. 他从小就梦想成为一名作家。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng zuòjiā.Từ nhỏ anh ấy đã ước mơ trở thành một nhà văn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名作家 zhùmíng zuòjiānhà văn nổi tiếng
  • 青年作家 qīngnián zuòjiānhà văn trẻ
  • 成为作家 chéngwéi zuòjiātrở thành nhà văn
  • 专职作家 zhuānzhí zuòjiānhà văn chuyên nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事文学创作有成就的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为 / 当 + 作家

Dùng để biểu thị nghề nghiệp hoặc ước mơ viết lách. VD: 当一名作家。– Làm một nhà văn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1