Chuyển đến nội dung
优秀優秀

yōuxiù

Hán Việt: ƯU TÚ

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. ưu tú
  2. xuất sắc
  3. xuất sắc, ưu tú
  4. ưu tú, xuất sắc

Ví dụ

  1. 他是一名优秀的医生。

    Tā shì yì míng yōuxiù de yīshēng.Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.

  2. 只要努力,你也能成为优秀的学生。

    Zhǐyào nǔlì, nǐ yě néng chéngwéi yōuxiù de xuésheng.Chỉ cần nỗ lực, bạn cũng có thể trở thành học sinh ưu tú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优秀品质 yōuxiù pǐnzhìphẩm chất ưu tú
  • 优秀人才 yōuxiù réncáinhân tài xuất sắc
  • 成绩优秀 chéngjì yōuxiùthành tích xuất sắc
  • 优秀传统 yōuxiù chuántǒngtruyền thống tốt đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(品行、学问、成绩等)非常好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

表现 + 优秀

Thể hiện/thành tích xuất sắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

优
秀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1