1Động từ
- gian lận
- quay cóp
- làm trò gian giảo
Ví dụ
Zài kǎoshì zhōng zuòbì shì yánzhòng wéijì de xíngwéi.
Gian lận trong thi cử là hành vi vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
Jiānkǎo lǎoshī dāngchǎng zhuāzhù le zhèngzài zuòbì de kǎoshēng.
Giám thị đã bắt quả tang thí sinh đang quay cóp ngay tại chỗ.
Bǐsài bìxū gōngpíng gōngzhèng, jué bù yǔnxǔ rènhé rén zuòbì.
Cuộc thi phải công bằng chính trực, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai gian lận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用欺骗的手段做违法乱纪或不合规则的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 作弊
Biểu thị hành vi gian lận trong bối cảnh cụ thể (thi cử, tuyển dụng, tranh cử). VD: 在选举中作弊 – Gian lận trong bầu cử.
作弊 + tân ngữ không thường gặp (thường đứng độc lập)
作弊 là động từ nội động từ (ly hợp/tự thân mang nghĩa), thường không mang tân ngữ trực tiếp mà đứng cuối cụm hoặc làm định ngữ (作弊行为). VD: 抓作弊 – Bắt quay cóp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
