1Danh từ
- cháu trai (con của anh, em trai)
Ví dụ
Tā fēicháng téng'ài zìjǐ de xiǎozhí.
Anh ấy rất yêu thương đứa cháu trai của mình.
Zhè shì wǒ dàgē de háizi, yě jiùshì wǒ de zhír.
Đây là con của anh cả tôi, tức là cháu trai tôi.
Zhōumò zhí lái wǒ jiā wán le yì zhěng tiān.
Cuối tuần cháu trai đến nhà tôi chơi cả ngày.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弟兄或其他同辈男性亲属的儿子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的 + 侄子/侄女
A là cháu trai/cháu gái của B. VD: 小明是我叔叔的侄子。– Tiểu Minh là cháu trai của chú tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “侄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
