Chuyển đến nội dung
侄

zhí

Hán Việt: ĐIỆT

HSK5Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. cháu trai (con của anh, em trai)

Ví dụ

  1. 他非常疼爱自己的小侄。

    Tā fēicháng téng'ài zìjǐ de xiǎozhí.

    Anh ấy rất yêu thương đứa cháu trai của mình.

  2. 这是我大哥的孩子,也就是我的侄儿。

    Zhè shì wǒ dàgē de háizi, yě jiùshì wǒ de zhír.

    Đây là con của anh cả tôi, tức là cháu trai tôi.

  3. 周末侄来我家玩了一整天。

    Zhōumò zhí lái wǒ jiā wán le yì zhěng tiān.

    Cuối tuần cháu trai đến nhà tôi chơi cả ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 侄子 zhízicháu trai
  • 侄女 zhínǚcháu gái
  • 侄儿 zhírcháu trai
  • 叔侄 shūzhíchú cháu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弟兄或其他同辈男性亲属的儿子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的 + 侄子/侄女

A là cháu trai/cháu gái của B. VD: 小明是我叔叔的侄子。– Tiểu Minh là cháu trai của chú tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

侄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “侄” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1